Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: sui1;
Việt bính: seoi1
1. [恣睢] thư tuy;
睢 tuy, huy
Nghĩa Trung Việt của từ 睢
(Tính Tuy tuy 睢睢 dáng lườm mắt, nghênh mắt nhìn.(Danh) Sông Tuy.
(Danh) Tên huyện của một châu thời xưa.
(Danh) Họ Tuy.
tuy, như "tuy (tha hồ làm bậy)" (gdhn)
Nghĩa của 睢 trong tiếng Trung hiện đại:
[suī]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: TUY
1. làm bừa; làm liều。任意胡为。见〖恣睢〗。
2. huyện Tuy (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。睢县,在河南。
3. họ Tuỳ。姓。
Số nét: 13
Hán Việt: TUY
1. làm bừa; làm liều。任意胡为。见〖恣睢〗。
2. huyện Tuy (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。睢县,在河南。
3. họ Tuỳ。姓。
Chữ gần giống với 睢:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: huy
| huy | 輝: | huy hoàng |
| huy | 𧗼: | huy chương, quốc huy |
| huy | 徽: | huy chương, quốc huy |
| huy | 𮥠: | huy (huỷ hoại) |
| huy | 㧑: | chỉ huy; huy động |
| huy | 挥: | chỉ huy; huy động |
| huy | 揮: | chỉ huy; huy động |
| huy | 撝: | chỉ huy; huy động |
| huy | 晖: | xuân huy (ánh sáng mặt trời) |
| huy | 暉: | xuân huy (ánh sáng mặt trời) |
| huy | 煇: | |
| huy | 眭: | huy (tên họ) |
| huy | 辉: | huy hoàng |
| huy | 麾: | huy quân tiền tiến (vẩy tay gọi lính) |

Tìm hình ảnh cho: tuy, huy Tìm thêm nội dung cho: tuy, huy
